dân số

dân số

Dân số của thành phố này đông hơn tỉnh lân cận.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổng số người sinh sống trong một khu vực, một quốc gia hoặc một vùng lãnh thổ tại một thời điểm nhất định: "Dân số" một khái niệm thống kê dùng để chỉ quy mô con người của một địa phương.
    • Tập hợp các cá nhân trú trong một phạm vi địa xác định: "Dân số" còn được hiểu toàn bộ cộng đồng người đang sinh sống tại một nơi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dân số của Việt Nam hiện nay vào khoảng hơn 100 triệu người.
    • Thành phố này dân số đông hơn tỉnh lân cận.
    • Các nhà hoạch định chính sách rất quan tâm đến biến động của dân số.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dân số học": một ngành khoa học chuyên nghiên cứu về quy mô, cấu, phân bố sự biến đổi của dân số.

    • Anh ấy một chuyên gia trong lĩnh vực dân số học.
  • "Dân số vàng": cụm từ chỉ giai đoạn cấu dân số tỷ lệ người trong độ tuổi lao động cao hơn hẳn so với tỷ lệ người phụ thuộc (trẻ em người già).

    • Việt Nam đangtrong thời kỳ dân số vàng.
  • "Bùng nổ dân số": hiện tượng tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên tăng rất nhanh trong một thời gian ngắn.

    • Nhiều quốc gia đang phát triển từng trải qua thời kỳ bùng nổ dân số.
Biến thể từ liên quan
  • Nhân khẩu (danh từ): số người trong một hộ gia đình hoặc một đơn vị hành chính; thường dùng trong các cụm như "hộ khẩu", "sổ nhân khẩu".
  • Dân cư (danh từ): chỉ những người đang sinh sống, trú tại một vùng nào đó, thường nhấn mạnh đến sự phân bố đặc điểm cộng đồng.
    • Dân cưkhu vực này chủ yếu làm nghề đánh .
Từ đồng nghĩa
  • Dân số dân số từ chính xác nhất. Trong một số ngữ cảnh có thể dùng quy mô dân số hoặc số dân để thay thế với nghĩa tương đương.
    • Số dân của thị trấn này khá ổn định.
Các cụm từ thông dụng
  • Điều tra dân số: cuộc khảo sát, thu thập thông tin toàn diện về tất cả các cá nhân trong một quốc gia hoặc khu vực vào một thời điểm.

    • Cuộc điều tra dân số được tiến hành 10 năm một lần.
  • Mật độ dân số: số người sinh sống trung bình trên một đơn vị diện tích lãnh thổ (thường người/km²).

    • Mật độ dân sốcác đô thị lớn thường rất cao.
  • Gia tăng dân số: sự tăng lên về số lượng dân số theo thời gian, bao gồm cả tăng tự nhiên (sinh trừ tử) tăng học (di cư).

    • Tỷ lệ gia tăng dân số đã được kiểm soát.
  • cấu dân số: sự phân chia tổng dân số thành các nhóm theo những đặc điểm như độ tuổi, giới tính, nghề nghiệp, trình độ học vấn.

    • cấu dân số già sẽ đặt ra nhiều thách thức cho an sinh xã hội.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan

Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "dân số". Khái niệm này chủ yếu được sử dụng trong ngôn ngữ hành chính, khoa học báo chí.